Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 件

件

jiàn
Âm Hán-Việt: kiện
HSK 3.0 cấp 1
chiếc, vụ việc (lượng từ)
(measure word for clothes, matters); item

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“件” là lượng từ cho quần áo (nhất là áo) và cho việc: yí jiàn yīfu (một chiếc áo), yí jiàn shì (một việc). Quần dài thì dùng “条”. Chữ này cũng nằm trong các từ “文件” (tài liệu) và “事件” (sự kiện).

Ví dụ câu

我有一件新衣服。

Wǒ yǒu yí jiàn xīn yīfu.

Tôi có một chiếc áo mới.

I have a new piece of clothing.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「件」