这个软件使用起来很方便。
Zhège ruǎnjiàn shǐyòng qǐlái hěn fāngbiàn.
Phần mềm này rất tiện khi sử dụng.
This software is very convenient to use.
“软件” (phần mềm) là danh từ, chỉ chương trình máy tính, ứng dụng điện thoại. Hay làm tân ngữ cho “下载” (tải về), “安装” (cài đặt), “使用”, “打开”: “下载 这个 软件”. Lượng từ thường là “个” hoặc “款”. Đối lập với “硬件” (phần cứng).
软件 viết sang phồn thể là 軟件 ruǎn jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.