Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 软件

软件

ruǎn jiàn
Âm Hán-Việt: nhuyễn kiện
HSK 3.0 cấp 5
phần mềm
software

Ví dụ câu

这个软件使用起来很方便。

Zhège ruǎnjiàn shǐyòng qǐlái hěn fāngbiàn.

Phần mềm này rất tiện khi sử dụng.

This software is very convenient to use.

Cách dùng từ này

“软件” (phần mềm) là danh từ, chỉ chương trình máy tính, ứng dụng điện thoại. Hay làm tân ngữ cho “下载” (tải về), “安装” (cài đặt), “使用”, “打开”: “下载 这个 软件”. Lượng từ thường là “个” hoặc “款”. Đối lập với “硬件” (phần cứng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

软件 viết sang phồn thể là 軟件 ruǎn jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →