这块布很柔软。
Zhè kuài bù hěn róuruǎn.
Miếng vải này rất mềm mại.
This cloth is very soft.
“柔软” (mềm mại) là tính từ, tả vật mềm, dễ uốn, sờ dễ chịu như vải, lông, giường, cơ thể. Hay làm vị ngữ: “这 块 布 很 柔软”, hoặc định ngữ: “柔软 的 沙发”. Sắc thái miêu tả, hơi văn viết; khẩu ngữ thường nói gọn “软”. Trái nghĩa là “硬”.
柔软 viết sang phồn thể là 柔軟 róu ruǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.