他性格软弱,容易被人欺负。
Tā xìnggé ruǎnruò, róngyì bèi rén qīfu.
Anh ấy tính cách yếu đuối, dễ bị người khác bắt nạt.
He has a weak personality and is easily bullied.
软弱 viết sang phồn thể là 軟弱 ruǎn ruò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.