Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 弱点

弱点

ruò diǎn
Âm Hán-Việt: nhược điểm
HSK 3.0 cấp 6
điểm yếu
weak point

Ví dụ câu

了解自己的弱点才能改进。

Liǎojiě zìjǐ de ruòdiǎn cái néng gǎijìn.

Hiểu rõ điểm yếu của mình mới có thể cải thiện.

Understanding one's weaknesses allows for improvement.

Cách dùng từ này

“弱点” (điểm yếu) là danh từ, chỉ chỗ yếu, chỗ kém dễ bị người khác lợi dụng hoặc tấn công. Hay đi với “了解”, “发现”, “克服”: “克服 弱点”, “自己的 弱点”. Gần nghĩa “缺点” (khuyết điểm): “缺点” là chỗ chưa tốt về tính cách, phẩm chất; “弱点” là chỗ yếu so với người khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

弱点 viết sang phồn thể là 弱點 ruò diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →