了解自己的弱点才能改进。
Liǎojiě zìjǐ de ruòdiǎn cái néng gǎijìn.
Hiểu rõ điểm yếu của mình mới có thể cải thiện.
Understanding one's weaknesses allows for improvement.
“弱点” (điểm yếu) là danh từ, chỉ chỗ yếu, chỗ kém dễ bị người khác lợi dụng hoặc tấn công. Hay đi với “了解”, “发现”, “克服”: “克服 弱点”, “自己的 弱点”. Gần nghĩa “缺点” (khuyết điểm): “缺点” là chỗ chưa tốt về tính cách, phẩm chất; “弱点” là chỗ yếu so với người khác.
弱点 viết sang phồn thể là 弱點 ruò diǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.