Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 温柔

温柔

wēn róu
Âm Hán-Việt: ôn nhu
HSK 3.0 cấp 6
dịu dàng, mềm mại
gentle and soft

Ví dụ câu

她说话很温柔,让人感到舒服。

Tā shuōhuà hěn wēnróu, ràng rén gǎndào shūfu.

Cô ấy nói chuyện rất dịu dàng, làm người ta cảm thấy thoải mái.

She speaks very gently, making people feel comfortable.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

温柔 viết sang phồn thể là 溫柔 wēn róu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →