Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 升温

升温

shēng wēn
Âm Hán-Việt: thăng ôn
HSK 3.0 cấp 5
nhiệt độ tăng/nóng lên
to become hot

Ví dụ câu

天气在升温。

Tiānqì zài shēngwēn.

Thời tiết đang nóng lên.

The temperature is rising.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

升温 viết sang phồn thể là 升溫 shēng wēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →