他最近被提升为部门经理了。
Tā zuìjìn bèi tíshēng wéi bùmén jīnglǐ le.
Gần đây anh ấy được thăng chức trưởng phòng.
He was recently promoted to department manager.
Động từ, nâng lên, thăng (chức vụ, năng lực, chất lượng). Hay gặp: 提升 + 能力, 提升 + 水平, 提升 + 品质; được thăng chức nói bèi tíshēng wéi jīnglǐ. Khác 提高 (nâng cao mức độ, dùng rộng hơn, khẩu ngữ hơn).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.