Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 提倡

提倡

tí chàng
Âm Hán-Việt: đề xướng
HSK 3.0 cấp 5
đề xướng
to promote

Ví dụ câu

学校提倡健康饮食。

Xuéxiào tíchàng jiànkāng yǐnshí.

Trường học đề xướng ăn uống lành mạnh.

The school advocates healthy eating.

Cách dùng từ này

"提倡" (tíchàng, đề xướng, khuyến khích) là động từ, tân ngữ là một lối sống, cách làm được cho là tốt: "提倡 节约" (khuyến khích tiết kiệm), "提倡 健康 饮食". Chủ ngữ hay là nhà trường, cơ quan, xã hội. Khác "建议" (đề nghị một việc cụ thể).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →