Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 提问

提问

tí wèn
Âm Hán-Việt: đề vấn
HSK 3.0 cấp 5
đặt câu hỏi
to question

Ví dụ câu

老师让学生提问。

Lǎoshī ràng xuéshēng tíwèn.

Thầy giáo cho học sinh đặt câu hỏi.

The teacher lets the students ask questions.

Cách dùng từ này

"提问" (tíwèn, đặt câu hỏi) là động từ, thường không mang tân ngữ: "学生 提问", "向 老师 提问" (đặt câu hỏi cho thầy). Muốn hỏi ai một điều cụ thể thì dùng "问": "问 老师 一 个 问题". Khác "提到" (nhắc đến).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

提问 viết sang phồn thể là 提問 tí wèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →