Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 访问

访问

fǎng wèn
Âm Hán-Việt: phỏng vấn
HSK 3.0 cấp 5
thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
to visit; to access (a website)

Ví dụ câu

每天有很多人访问这个网站。

Měitiān yǒu hěn duō rén fǎngwèn zhège wǎngzhàn.

Mỗi ngày có rất nhiều người truy cập trang web này.

Many people visit this website every day.

Cách dùng từ này

“访问” (thăm, viếng thăm; truy cập) là động từ sắc thái trang trọng, tân ngữ là nước, nơi chốn, cơ quan hoặc nhân vật: “访问 中国”, “正式 访问”. Với mạng: “访问 网站” (truy cập trang web). Thăm bạn bè thường ngày dùng “看望”; còn phỏng vấn của phóng viên là “采访”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

访问 viết sang phồn thể là 訪問 fǎng wèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →