每天有很多人访问这个网站。
Měitiān yǒu hěn duō rén fǎngwèn zhège wǎngzhàn.
Mỗi ngày có rất nhiều người truy cập trang web này.
Many people visit this website every day.
“访问” (thăm, viếng thăm; truy cập) là động từ sắc thái trang trọng, tân ngữ là nước, nơi chốn, cơ quan hoặc nhân vật: “访问 中国”, “正式 访问”. Với mạng: “访问 网站” (truy cập trang web). Thăm bạn bè thường ngày dùng “看望”; còn phỏng vấn của phóng viên là “采访”.
访问 viết sang phồn thể là 訪問 fǎng wèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.