Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 温带

温带

wēn dài
Âm Hán-Việt: ôn đái
HSK 3.0 cấp 7
vùng ôn đới
temperate zone

Ví dụ câu

中国大部分地区在温带。

Zhōngguó dà bùfen dìqū zài wēndài.

Phần lớn khu vực Trung Quốc nằm ở vùng ôn đới.

Most parts of China are in the temperate zone.

Cách dùng từ này

“温带” là danh từ, chỉ một khu vực khí hậu ôn đới. Thường đứng sau giới từ “在” hoặc “于” để chỉ vị trí địa lý, ví dụ “在温带”. Có thể đi kèm với “气温” (nhiệt độ không khí) để nói về đặc điểm thời tiết của vùng này.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

温带 viết sang phồn thể là 溫帶 wēn dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →