这个家很温馨。
Zhège jiā hěn wēnxīn.
Ngôi nhà này rất ấm áp.
This home is very warm.
“温馨” (ấm cúng, ấm áp) là tính từ, nói về gia đình, bầu không khí, lời nói: “温馨 的 家”, “气氛 很 温馨”. Hay gặp “温馨 提示” (lời nhắc nhở nhỏ trên biển báo). Khác “温暖” dùng được cả cho thời tiết.
温馨 viết sang phồn thể là 溫馨 wēn xīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.