Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赤道

赤道

chì dào
Âm Hán-Việt: xích đạo
HSK 3.0 cấp 7
xích đạo
equator (of the earth or a celestial body)

Ví dụ câu

赤道附近很热。

Chìdào fùjìn hěn rè.

Gần xích đạo rất nóng.

It is very hot near the equator.

Cách dùng từ này

“赤道” (xích đạo) là danh từ, chỉ đường tưởng tượng chia Trái Đất thành nửa bắc và nửa nam. Hay đi với từ chỉ vị trí: “赤道 附近” (gần xích đạo), “在 赤道 上”. Vùng quanh xích đạo nóng quanh năm, nên từ này hay gặp trong bài về khí hậu, địa lý.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →