Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 洞穴

洞穴

dòng xué
Âm Hán-Việt: động huyệt
HSK 3.0 cấp 7
hang động
cave

Ví dụ câu

这个洞穴很深。

Zhège dòngxué hěn shēn.

Hang động này rất sâu.

This cave is very deep.

Cách dùng từ này

“洞穴” (hang, động) là danh từ, chỉ hang tự nhiên hoặc hang của thú. Văn viết hơn “山洞”. Hay gặp: “洞穴 很 深”, “躲 进 洞穴”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →