这个洞穴很深。
Zhège dòngxué hěn shēn.
Hang động này rất sâu.
This cave is very deep.
“洞穴” (hang, động) là danh từ, chỉ hang tự nhiên hoặc hang của thú. Văn viết hơn “山洞”. Hay gặp: “洞穴 很 深”, “躲 进 洞穴”.