工作条件比以前好多了。
Gōngzuò tiáojiàn bǐ yǐqián hǎo duō le.
Điều kiện làm việc tốt hơn nhiều so với trước.
Working conditions are much better than before.
"条件" (điều kiện) là danh từ, hay đi với tính từ: "条件 很 好", "条件 差"; và với danh từ đứng trước: "工作条件", "生活 条件". Mẫu hay gặp: "在…的 条件 下" (trong điều kiện…). Khác "要求" (yêu cầu, đòi hỏi người khác làm).
条件 viết sang phồn thể là 條件 tiáo jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.