请你出示证件。
Qǐng nǐ chūshì zhèngjiàn.
Vui lòng xuất trình giấy tờ.
Please show your document.
"证件" (giấy tờ tuỳ thân) là danh từ chỉ chung các loại giấy chứng minh thân phận như chứng minh thư, hộ chiếu, thẻ học sinh. Hay đi với "出示" (xuất trình) và "带" (mang theo): "请 出示 证件". Đừng lẫn với "证据" (chứng cứ), dùng khi chứng minh một sự việc.
证件 viết sang phồn thể là 證件 zhèng jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.