他用行动证明了自己的能力。
Tā yòng xíngdòng zhèngmíng le zìjǐ de nénglì.
Anh ấy chứng minh năng lực của mình bằng hành động.
He proved his ability through his actions.
证明 viết sang phồn thể là 證明 zhèng míng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.