Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 九

九

jiǔ
Âm Hán-Việt: cửu
HSK 3.0 cấp 1
chín
nine

Cách dùng chữ này

“九” là số chín. Khi đếm phải có lượng từ: jiǔ ge; chỉ giờ: “九点” (chín giờ); chỉ tháng: “九月” (tháng chín). Thứ tự ghép số giống tiếng Việt: shíjiǔ là mười chín, còn jiǔshí là chín mươi.

Ví dụ câu

我九点去上课。

Wǒ jiǔ diǎn qù shàngkè.

Tôi đi học lúc chín giờ.

I go to class at nine o'clock.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →