Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 课

课

kè
Âm Hán-Việt: khoá
HSK 3.0 cấp 1
bài học/môn học
lesson, class; subject

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 课 viết sang phồn thể là 課.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Lời nói (讠) kết hợp với quả (果), như lời giảng dạy mang lại kiến thức.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ "bài học, môn học, tiết học". 上课 là vào học, 下课 là tan học, 课本 là sách giáo khoa. Đánh số bài trong sách dùng 第 + số + 课 (bài thứ mấy); đếm tiết học dùng lượng từ 节.

Ví dụ câu

今天下午有课。

Jīntiān xiàwǔ yǒu kè.

Chiều nay có tiết học.

There is a class this afternoon.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「课」