你的课本在桌子上。
Nǐ de kèběn zài zhuōzi shàng.
Sách giáo khoa của bạn ở trên bàn.
Your textbook is on the desk.
课本 là danh từ: sách giáo khoa, sách học. Đếm bằng 本: 一 本 汉语 课本. Hay đi với 打开 (mở), 看, 带: 请 打开 课本. Phân biệt với 课文 (bài khóa): 课本 là cả cuốn sách, còn 课文 là bài đọc nằm trong sách.
课本 viết sang phồn thể là 課本 kè běn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.