我们明天放假。
Wǒmen míngtiān fàng jià.
Chúng tôi ngày mai nghỉ lễ.
We have a holiday tomorrow.
"放假" (được nghỉ, nghỉ lễ) là động từ ly hợp, chủ ngữ là trường, cơ quan hay mọi người: "我们 明天 放假". Có thể tách: "放 三天 假". "请假" (xin nghỉ) thì khác: một người tự xin nghỉ học, nghỉ làm. Kỳ nghỉ là "假期", nghỉ hè "暑假", nghỉ đông "寒假".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.