Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 请假

请假

qǐng jià
Âm Hán-Việt: thỉnh giá
HSK 3.0 cấp 3
xin nghỉ
to request leave of absence

Ví dụ câu

他今天请假了。

Tā jīntiān qǐngjià le.

Hôm nay anh ấy xin nghỉ.

He asked for leave today.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

请假 viết sang phồn thể là 請假 qǐng jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →