Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 请客

请客

qǐng kè
Âm Hán-Việt: thỉnh khách
HSK 3.0 cấp 3
mời khách, đãi khách
to treat (sb to a meal); to host guests

Ví dụ câu

今天我请客,大家来吃饭吧!

Jīntiān wǒ qǐngkè, dàjiā lái chīfàn ba!

Hôm nay tôi mời khách, mọi người đến ăn cơm nhé!

Today I'm treating; everyone come eat!

Cách dùng từ này

请客 là động từ ly hợp: mời, đãi (trả tiền cho người khác ăn uống, vui chơi). Không mang tân ngữ chỉ người phía sau; mời ai thì dùng 请 + người: 我 请 你 吃饭. Câu rất hay gặp: 今天 我 请客 (hôm nay tôi mời). Có thể tách ra: 请 过 客; 这 次 该 你 请客 了.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

请客 viết sang phồn thể là 請客 qǐng kè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →