Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顾客

顾客

gù kè
Âm Hán-Việt: cố khách
HSK 3.0 cấp 4
khách hàng
customer

Ví dụ câu

顾客在买东西。

Gùkè zài mǎi dōngxi.

Khách hàng đang mua đồ.

The customer is buying things.

Cách dùng từ này

"顾客" (khách hàng) là danh từ chỉ người mua hàng, dùng dịch vụ ở cửa hàng, nhà hàng: "顾客 在 买 东西". Gần nghĩa "客人" (khách), nhưng "客人" còn chỉ khách đến nhà chơi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顾客 viết sang phồn thể là 顧客 gù kè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →