Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 博客

博客

bó kè
Âm Hán-Việt: bác khách
HSK 3.0 cấp 5
blog, nhật ký trực tuyến
blog (loanword), weblog, blogger

Ví dụ câu

我每天写博客。

Wǒ měitiān xiě bókè.

Tôi viết blog mỗi ngày.

I write a blog every day.

Cách dùng từ này

Danh từ: blog, trang nhật ký cá nhân trên mạng (phiên âm từ "blog"). Hay gặp: 写 博客 (viết blog), 开 博客 (mở blog), 在 博客 上 (trên blog). Người viết blog gọi là bókè hoặc bózhǔ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →