Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 客户

客户

kè hù
Âm Hán-Việt: khách hộ
HSK 3.0 cấp 5
khách hàng
client

Ví dụ câu

这位客户是我们的老客户。

Zhè wèi kèhù shì wǒmen de lǎo kèhù.

Vị khách này là khách hàng cũ của chúng tôi.

This client is our regular customer.

Cách dùng từ này

"客户" (khách hàng) là danh từ dùng trong kinh doanh, chỉ người hoặc công ty giao dịch thường xuyên: "老 客户" (khách quen), "大 客户", "联系 客户". Khác "顾客": "顾客" là người vào cửa hàng mua đồ; "客户" thiên về khách của công ty, ngân hàng, dịch vụ. Còn "客人" là khách đến nhà, khách mời.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

客户 viết sang phồn thể là 客戶 kè hù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →