你要客观地看问题。
Nǐ yào kèguān de kàn wèntí.
Bạn cần nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
You should look at the problem objectively.
"客观" (khách quan) là tính từ, trái nghĩa với "主观" (chủ quan): "客观 的 评价", "看 问题 要 客观". Làm trạng ngữ thì thêm "地": "客观 地 看 问题". Chữ đầu giống "客气" (khách sáo, lịch sự) nhưng nghĩa không liên quan.
客观 viết sang phồn thể là 客觀 kè guān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.