Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 客观

客观

kè guān
Âm Hán-Việt: khách quan
HSK 3.0 cấp 5
khách quan
objective

Ví dụ câu

你要客观地看问题。

Nǐ yào kèguān de kàn wèntí.

Bạn cần nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.

You should look at the problem objectively.

Cách dùng từ này

"客观" (khách quan) là tính từ, trái nghĩa với "主观" (chủ quan): "客观 的 评价", "看 问题 要 客观". Làm trạng ngữ thì thêm "地": "客观 地 看 问题". Chữ đầu giống "客气" (khách sáo, lịch sự) nhưng nghĩa không liên quan.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

客观 viết sang phồn thể là 客觀 kè guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →