科学家仔细观察了实验结果。
Kēxuéjiā zǐxì guānchá le shíyàn jiéguǒ.
Các nhà khoa học đã quan sát kỹ kết quả thí nghiệm.
Scientists carefully observed the experimental results.
‘观察’ là động từ, nghĩa là quan sát, thường đứng sau chủ ngữ và trước đối tượng (ví dụ: quan sát kết quả). Thường đi kèm với danh từ ‘现象’ hoặc ‘实验’. Người Việt thường nhầm ‘观察’ với ‘观看’, trong khi ‘观看’ chỉ việc xem, không nhấn mạnh sự chi tiết.
观察 viết sang phồn thể là 觀察 guān chá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.