他对未来很乐观。
Tā duì wèilái hěn lèguān.
Anh ấy rất lạc quan về tương lai.
He is optimistic about the future.
"乐观" (lạc quan) là tính từ, mẫu hay gặp: "对 + sự việc + 很 乐观": "他 对 未来 很 乐观". Đứng trước danh từ: "乐观 的 态度". Đối lập với "悲观" (bi quan). Chữ "乐" ở đây đọc lè, không đọc yuè như trong "音乐".
乐观 viết sang phồn thể là 樂觀 lè guān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.