Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乐趣

乐趣

lè qù
Âm Hán-Việt: lạc thú
HSK 3.0 cấp 5
niềm vui, thú vị
delight

Ví dụ câu

读书有很多乐趣。

Dú shū yǒu hěn duō lè qù.

Đọc sách có nhiều niềm vui.

Reading brings a lot of joy.

Cách dùng từ này

"乐趣" (niềm vui, cái thú) là danh từ, hay đi sau "有", "找到", "享受": "读书 有 很多 乐趣", "生活 的 乐趣". Khác "快乐" là tính từ (vui vẻ); "乐趣" là cái hay, cái thú nằm trong một việc. Chữ "乐" đọc lè.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

乐趣 viết sang phồn thể là 樂趣 lè qù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →