Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 娱乐

娱乐

yú lè
Âm Hán-Việt: ngu lạc
HSK 3.0 cấp 5
giải trí
to entertain

Ví dụ câu

读书是我的娱乐。

Dúshū shì wǒ de yúlè.

Đọc sách là giải trí của tôi.

Reading is my entertainment.

Cách dùng từ này

“娱乐” (giải trí) là danh từ và động từ: 娱乐 活动, 娱乐 节目, 读书 是 我 的 娱乐. Khác “休息” chỉ nghỉ ngơi, không nhất thiết có hoạt động vui chơi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

娱乐 viết sang phồn thể là 娛樂 yú lè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →