Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 客服

客服

kè fú
Âm Hán-Việt: khách phục
HSK 3.0 cấp 5
chăm sóc khách hàng, nhân viên chăm sóc khách hàng
customer service

Ví dụ câu

有问题可以打电话问客服。

Yǒu wèntí kěyǐ dǎ diànhuà wèn kèfú.

Có vấn đề thì có thể gọi điện hỏi bộ phận chăm sóc khách hàng.

If you have a problem, you can call customer service.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →