Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 户

户

hù
Âm Hán-Việt: hộ
HSK 3.0 cấp 6
hộ, gia đình, cửa
household; door

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 户 viết sang phồn thể là 戶.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“户” là danh từ: hộ, nhà; lượng từ đếm gia đình: “二十户” là hai mươi hộ. Nghĩa xưa là cửa, nay còn trong “窗户” (cửa sổ). Từ ghép: “客户” (khách hàng), “用户” (người dùng), “账户” (tài khoản), “户外” (ngoài trời), “住户” (hộ dân, cư dân).

Đây là một bộ thủ

「户」 là bộ thủ số 63 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: cửa, hộ gia đình.

Chữ mang bộ này: 户 hù (hộ) · 房 fáng (phòng) · 所 suǒ (nơi)

Ví dụ câu

这栋楼住着二十户人家。

Zhè dòng lóu zhù zhe èrshí hù rénjiā.

Tòa nhà này có hai mươi hộ gia đình sinh sống.

Twenty households live in this building.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「户」