Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 门当户对

门当户对

mén dāng hù duì
Âm Hán-Việt: môn đương hộ đối
HSK 3.0 cấp 9
môn đăng hộ đối
the families are well-matched in terms of social status (idiom)

Ví dụ câu

他们两家门当户对。

Tāmen liǎng jiā mén dāng hù duì.

Hai nhà họ môn đăng hộ đối.

Their families are well-matched in social status.

Cách dùng từ này

"门当户对" (môn đăng hộ đối) là thành ngữ, chỉ hai nhà có địa vị, gia cảnh tương xứng, chủ yếu nói về hôn nhân. Thường làm vị ngữ: "两 家 门当户对", hoặc định ngữ: "门当户对 的 婚姻". Tiếng Việt có thành ngữ tương ứng y hệt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

门当户对 viết sang phồn thể là 門當戶對 mén dāng hù duì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →