他当众道歉。
Tā dāngzhòng dàoqiàn.
Anh ấy xin lỗi trước đám đông.
He apologized in public.
"当众" (trước mặt mọi người) là phó từ, đứng ngay trước động từ: "当众 道歉" (xin lỗi trước mọi người), "当众 批评". Hay nói việc làm công khai trước đông người. Nghĩa giống "当着 大家 的 面" nhưng gọn hơn, sắc thái văn viết.
当众 viết sang phồn thể là 當眾 dāng zhòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.