当日天气很好。
Dāngrì tiānqì hěn hǎo.
Ngày hôm đó thời tiết rất đẹp.
The weather that day was very nice.
"当日" là danh từ thời gian văn viết, có hai cách đọc. Đọc dàngrì nghĩa là "ngay trong ngày, cùng ngày", giống "当天" trong khẩu ngữ, hay gặp trên vé và thông báo với ý "chỉ có giá trị trong ngày". Đọc dāngrì nghĩa là "ngày ấy, hồi đó", gần "当时". Câu "当日天气 很好" hiểu là "hôm đó trời rất đẹp".
当日 viết sang phồn thể là 當日 dāng rì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.