Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 腊月

腊月

là yuè
Âm Hán-Việt: lạp nguyệt
HSK 3.0 cấp 9
tháng chạp
twelfth lunar month

Ví dụ câu

腊月天气很冷。

Là yuè tiānqì hěn lěng.

Tháng chạp thời tiết rất lạnh.

The weather in the twelfth lunar month is very cold.

Cách dùng từ này

“腊月” (tháng chạp) là danh từ chỉ tháng 12 âm lịch, ngay trước Tết. Hay làm trạng ngữ thời gian đầu câu hoặc đi với số ngày: “腊月 三十” (ngày 30 tháng chạp). Đối lập với “正月” (tháng Giêng). Không dùng cho tháng 12 dương lịch, tháng đó là “十二月”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

腊月 viết sang phồn thể là 臘月 là yuè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →