Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 正月

正月

zhēng yuè
Âm Hán-Việt: chính nguyệt
HSK 3.0 cấp 7
tháng Giêng âm lịch
first month of the lunar year

Ví dụ câu

正月是农历的第一个月。

Zhēngyuè shì nónglì de dì yī gè yuè.

Tháng Giêng là tháng đầu tiên của âm lịch.

Zheng Yue is the first month of the lunar calendar.

Cách dùng từ này

"正月" (tháng Giêng âm lịch) là danh từ thời gian. Chú ý 正 ở đây đọc "zhēng" thanh một, không đọc "zhèng". Hay gặp: "正月 初一" (mùng một Tết), "正月 十五" (rằm tháng Giêng). Tháng một dương lịch thì nói "yīyuè".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →