这是正当的要求。
Zhè shì zhèngdàng de yāoqiú.
Đây là yêu cầu chính đáng.
This is a legitimate request.
"正当" có hai cách đọc. Đọc "zhèngdàng": chính đáng, hợp pháp, thường làm định ngữ: "正当 的 要求", "正当 理由", "正当 防卫" (phòng vệ chính đáng). Đọc "zhèngdāng": đúng lúc, đang lúc, đứng trước từ chỉ thời gian: "正当 我 要 出门 的 时候, 电话 响 了". Nghĩa "chính đáng" thì đọc thanh bốn "dàng".
正当 viết sang phồn thể là 正當 zhèng dàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.