Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 正版

正版

zhèng bǎn
Âm Hán-Việt: chính bản
HSK 3.0 cấp 7
bản chính hãng, hợp lệ
genuine, legal, compare 盜版|盗版

Ví dụ câu

我买的是正版书。

Wǒ mǎi de shì zhèngbǎn shū.

Tôi mua sách là bản chính hãng.

I bought a genuine book.

Cách dùng từ này

"正版" (bản chính hãng, có bản quyền) là danh từ, hay làm định ngữ: "正版 软件", "正版 书", "支持 正版". Trái nghĩa là "盗版" (bản lậu). Dùng cho sách, đĩa, phần mềm, phim, những thứ có bản quyền; hàng hoá thông thường thì nói "zhèngpǐn" (hàng chính hãng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →