不要买盗版书。
Bú yào mǎi dàobǎn shū.
Đừng mua sách lậu.
Don't buy pirated books.
"盗版" (bản lậu) là danh từ, hay làm định ngữ trước tên hàng: "盗版 书", "盗版 软件", "盗版 电影". Cũng dùng như động từ "sao chép lậu": "这 本 书 被 盗版 了". Đối lập là "正版" (bản chính hãng). Đi với "买", "卖", "打击" (truy quét).
盗版 viết sang phồn thể là 盜版 dào bǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.