Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 盗版

盗版

dào bǎn
Âm Hán-Việt: đạo bản
HSK 3.0 cấp 7
lậu, vi phạm bản quyền
pirated, illegal, compare 正版

Ví dụ câu

不要买盗版书。

Bú yào mǎi dàobǎn shū.

Đừng mua sách lậu.

Don't buy pirated books.

Cách dùng từ này

"盗版" (bản lậu) là danh từ, hay làm định ngữ trước tên hàng: "盗版 书", "盗版 软件", "盗版 电影". Cũng dùng như động từ "sao chép lậu": "这 本 书 被 盗版 了". Đối lập là "正版" (bản chính hãng). Đi với "买", "卖", "打击" (truy quét).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

盗版 viết sang phồn thể là 盜版 dào bǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →