Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 黄

黄

huáng
Âm Hán-Việt: hoàng
HSK 3.0 cấp 6
màu vàng
yellow

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 黄 viết sang phồn thể là 黃.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ: màu vàng. 黄色 (màu vàng); 变黄了 là chuyển sang màu vàng, như lá cây úa. Từ ghép: 黄瓜 (dưa chuột) dù quả màu xanh; 黄金 (vàng kim loại); 黄昏 (hoàng hôn) là lúc chiều tà. Lưu ý màu vàng là 黄, còn kim loại vàng thường gọi 金. Khẩu ngữ, 黄了 còn nghĩa là việc đổ bể, không thành.

Đây là một bộ thủ

「黄」 là bộ thủ số 201 trong 214 bộ Khang Hy, 11 nét, nghĩa gốc: vàng (màu).

Chữ mang bộ này: 黄 huáng (vàng) · 黄色 huángsè (màu vàng)

Ví dụ câu

树叶变黄了。

Shùyè biàn huáng le.

Lá cây chuyển màu vàng rồi.

The leaves have turned yellow.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「黄」