“嫁” là động từ: (con gái) lấy chồng, đi lấy chồng. Cấu trúc: “嫁” + “给” + người chồng, hoặc “嫁人” (lấy chồng). Ngược lại, đàn ông lấy vợ dùng “娶”. “嫁妆” là của hồi môn. Nói chung cho cả hai bên thì dùng “结婚”.
我姐姐去年嫁人了。
Wǒ jiějie qùnián jià rén le.
Chị tôi lấy chồng năm ngoái rồi.
My older sister got married last year.