Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 嫁妆

嫁妆

jià zhuang
Âm Hán-Việt: giá trang
HSK 3.0 cấp 9
của hồi môn
dowry

Ví dụ câu

她父母给了她很多嫁妆。

Tā fùmǔ gěile tā hěnduō jiàzhuang.

Bố mẹ cô ấy cho cô ấy nhiều của hồi môn.

Her parents gave her a lot of dowry.

Cách dùng từ này

“嫁妆” (jiàzhuang, chữ sau đọc nhẹ) là danh từ, chỉ của hồi môn: đồ đạc, tiền bạc nhà gái cho con gái mang về nhà chồng. Hay đi với “准备”, “带”: “父母 给 她 准备 了 很多 嫁妆”. Chỉ dùng cho phía cô dâu; tiền, lễ vật nhà trai đưa sang nhà gái gọi là “cǎilǐ” (sính lễ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

嫁妆 viết sang phồn thể là 嫁妝 jià zhuang.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →