她每天早上化妆。
Tā měitiān zǎoshang huàzhuāng.
Cô ấy trang điểm mỗi sáng.
She puts on makeup every morning.
"化妆" (trang điểm) là động từ li hợp, không mang tân ngữ phía sau: nói "她 每天 化妆" hoặc tách ra "化 了 妆", chứ không thêm "mặt" sau nó. Từ liên quan: "化妆品" (mỹ phẩm). Chữ "妆" ở đây là trang điểm; đừng viết thành chữ "装" (huàzhuāng viết với "装" nghĩa là hoá trang, cải trang).
化妆 viết sang phồn thể là 化妝 huà zhuāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.