Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 进化

进化

jìn huà
Âm Hán-Việt: tiến hoá
HSK 3.0 cấp 6
tiến hóa
evolution

Ví dụ câu

进化论是现代生物学的基础理论。

Jìnhuà lùn shì xiàndài shēngwùxué de jīchǔ lǐlùn.

Thuyết tiến hóa là lý thuyết nền tảng của sinh học hiện đại.

The theory of evolution is the foundational theory of modern biology.

Cách dùng từ này

“进化” (tiến hóa) là động từ kiêm danh từ, chỉ sinh vật biến đổi dần từ đơn giản đến phức tạp qua thời gian rất dài, như con người tiến hóa từ loài vượn. Hay gặp trong “进化论” (thuyết tiến hóa). Nghĩa mở rộng là sự vật phát triển dần lên. Trái nghĩa là tuìhuà (thoái hóa).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

进化 viết sang phồn thể là 進化 jìn huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →