工作进展顺利。
Gōngzuò jìnzhǎn shùnlì.
Công việc tiến triển thuận lợi.
The work is progressing smoothly.
Động từ và danh từ, nghĩa là tiến triển. Làm vị ngữ: 工作 进展 顺利, 进展 很 快. Làm danh từ: 取得 进展, 有 新 的 进展. Dễ nhầm với 发展: 发展 là phát triển nói chung, lâu dài (经济发展), còn 进展 nói tiến độ của một việc cụ thể đang làm.
进展 viết sang phồn thể là 進展 jìn zhǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.