你的工作进度怎么样了?
Nǐ de gōngzuò jìndù zěnme yàng le?
Tiến độ công việc của bạn thế nào rồi?
How is your work progress?
Danh từ, nghĩa là tiến độ (mức độ hoàn thành công việc theo kế hoạch). Hay gặp: 工作进度, 学习进度, 加快 进度, 跟上 进度. Phân biệt với 进展: 进度 là con số, mức đã làm tới đâu; 进展 là sự tiến triển, chuyển biến của việc.
进度 viết sang phồn thể là 進度 jìn dù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.