Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 进而

进而

jìn ér
Âm Hán-Việt: tiến nhi
HSK 3.0 cấp 6
từ đó/tiếp theo
and then (what follows next)

Ví dụ câu

先学拼音,进而学汉字。

Xiān xué pīnyīn, jìn'ér xué hànzì.

Trước hết học pinyin, sau đó học chữ Hán.

First learn pinyin, then learn Chinese characters.

Cách dùng từ này

“进而” (rồi tiến thêm, từ đó tiến tới) là liên từ, đứng đầu vế sau, nối hai bước theo thứ tự tăng dần: làm xong bước một thì tiến lên bước hai, như học pinyin trước rồi tiến tới học chữ Hán. Khác “进一步”: “进一步” là phó từ “thêm một bước, sâu hơn” đứng ngay trước động từ, còn “进而” nối hai vế câu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

进而 viết sang phồn thể là 進而 jìn ér.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →